Chương 1: inten, dia-, per- (khoảng giữag qua) 1-1 praise, price, prec, pret = giá trị, gioo dịch interpret [into rprat] inter preted o be inter (giữa)+ pret (giao dich) đi vào giữa dể giao dịch Động từ dịch, diễn giả lanh từ) (người) phiên dịch lanh tứ) sự thông dịch, sự giỏi thích ịch. Niều là động 1 Inh giờ". Từ "priceless h chát vô giá, vô cứng quý giả, không thểđịnh gia 2 interest intellect pertorm pertume diagram dialogue dia 4 praise · Độngtừ lớn dương, khenng Anh áy được sự dũng cầm precious cious thing in le? appreciate Gần dây, đồng yên đang t ng giá depreciate Degtlr 17
Mục lụс Lời nói đầu 3 Phương pháp học nguồn gốc của từ theo đơn vị từ 8 Ba lợi ích của việc học nguồn gốc từ 10 Cấu trúc cuốn sách 16